Tổng Quan Hệ Thống
Kiểm tra toàn hệ thống
Kiểm tra router, dữ liệu proxy, NAT, routing và backup gần nhất.Quản lý log
Xóa log thủ công hoặc đặt thời gian tự xóa để tránh server bị nặng.Rotating IPv4
Gom nhiều PPPoE Proxy vào một port, mỗi request/kết nối đi qua một IPv4 khác nhau.
Port xoay IPv4
Chọn các PPPoE Proxy sẽ tham gia pool xoay vòng.ipxoay.duckdns.org:14000
Rotating IPv6
Gom nhiều ProxyV6 vào một port, mỗi request/kết nối đi qua một IPv6 khác nhau.
Port xoay IPv6
Chọn các ProxyV6 port sẽ tham gia pool xoay vòng.ipxoay.duckdns.org:15000
ProxyV6
Tạo port IPv6 riêng từ prefix PPPoE đã bound. Dữ liệu lưu riêng trong proxyv6_proxies.json.
Tạo ProxyV6
Chọn PPPoE có IPv6 bound, nhập số lượng cần tạo.
API rotate IPv6
Gọi link này để đổi IPv6 mới nhưng giữ nguyên port proxy.
https://ipxoay.duckdns.org/api/lua/proxyv6/rotate?proxy=ipxoay.duckdns.org:9000&key=<API_KEY>
Danh sách ProxyV6
Quản lý port IPv6 đã tạo.
| # | PPPoE | IPv6 | IP:Port | User | Rotate | Local range | Thiết bị | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có ProxyV6. | ||||||||
API & Domain NAT
Quản lý link truy cập ngoài, NAT DuckDNS và whitelist trên MikroTik.
DuckDNS
Domain đang dùng cho dashboard và PPPoE proxy.Whitelist NAT
Giới hạn IP được phép truy cập NAT DuckDNS.| # | IP / CIDR | Ghi chú | Xóa |
|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách... | |||
Link truy cập ngoài
Dashboard và các port PPPoE proxy đã NAT qua DuckDNS.| # | Interface | Port | URL DuckDNS | Copy |
|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách proxy... | ||||
Quản Lý Proxies
Xóa
| # | Giao Thức | Trạng Thái | IP Public : Port Proxy | WebRTC | Kết Nối Gốc | IP:Port Convert | Thiết Bị IP | 📱 Fingerprint | Tài Khoản / Mật Khẩu | Hành Động |
|---|
Proxy ShopLike
Quản lý API key và kho proxy ShopLike riêng, không trộn vào danh sách proxy chính.
GET /api/lua/shoplike/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Thêm API Key
Lưu key ShopLike và chọn vùng/proxy provider mặc định.
shoplike_proxies.json, không tự thêm vào Danh Sách Proxy.
Danh sách API Key
Quản lý key, proxy hiện tại và thao tác lấy proxy mới.
| Thông tin | Proxy key | Proxy ShopLike | WebRTC | Thiết bị IP | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có API key ShopLike. | ||||||
Proxy TMProxy
Quan ly API key TMProxy rieng, ho tro lay proxy moi va gan thiet bi.
GET /api/lua/tmproxy/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Them TMProxy Key
Luu API key, Location ID va ISP ID theo tung goi TMProxy.
tmproxy_proxies.json, gan thiet bi, NAT/WebRTC dung cung co che voi ShopLike.
Danh sach TMProxy Key
Lay proxy hien tai, doi proxy moi va gan IP thiet bi.
| Thong tin | API / Tuy chon | Proxy TMProxy | WebRTC | Thiet bi IP | Trang thai | Hanh dong |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chua co TMProxy key. | ||||||
Proxy TinProxy
Quan ly API key TinProxy rieng, ho tro lay proxy moi va gan thiet bi.
GET /api/lua/tinproxy/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Them TinProxy Key
Luu API key TinProxy theo tung goi proxy.
tinproxy_proxies.json, gan thiet bi, NAT/WebRTC dung cung co che voi ShopLike.
Danh sach TinProxy Key
Lay proxy hien tai, doi proxy moi va gan IP thiet bi.
| Thong tin | API | Proxy TinProxy | WebRTC | Thiet bi IP | Trang thai | Hanh dong |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chua co TinProxy key. | ||||||
Proxy NestProxy
Quản lý proxy_key NestProxy riêng, không trộn vào danh sách proxy chính.
GET /api/lua/nestproxy/proxy-new?proxy=192.168.88.5
Thêm NestProxy Key
Lưu proxy_key theo từng gói NestProxy.
nestproxy_proxies.json, NAT/WebRTC và gắn thiết bị dùng cùng cơ chế với ShopLike.
NestProxy AI / MCP
Copy cấu hình MCP để AI gọi NestProxy.
https://nestproxy.com/mcp
x-mcp-api-key
Chua co ket qua.
Danh sách NestProxy Key
Lấy proxy hiện tại, đổi proxy mới và gắn IP thiết bị.
| Thông tin | Proxy key | Proxy NestProxy | WebRTC | Thiết bị IP | Trạng thái | Hành động |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có NestProxy key. | ||||||
Quản Lý WireGuard
Quản lý tunnel, import cấu hình và tạo proxy port từ WireGuard.
Chưa có thiết bị WireGuard
Danh Sách WireGuard
| # | ĐIỂM CUỐI (ENDPOINT) | ĐỊA CHỈ IP | KHÓA CÔNG KHAI (PUBLIC KEY) | KHÓA BÍ MẬT (PRIVATE KEY) | VỊ TRÍ | THIẾT BỊ | TRẠNG THÁI | HÀNH ĐỘNG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Chưa có dữ liệu WireGuard. Bấm "+ Thêm WireGuard" để bắt đầu. | ||||||||
Quản Lý IKEv2
Theo dõi kết nối và gắn thiết bị vào FastVPN IKEv2.
Thiết bị sử dụng IKEv2
Chỉ quản lý danh sách FASTVPN_IKEV2_CLIENTS trên router.
---
RouterOS Container
Tạo và quản lý Linux container trực tiếp trên MikroTik.
- Chỉ dùng image từ nguồn tin cậy.
- Nên gắn USB/SATA/NVMe và lưu root-dir trên ổ ngoài.
- DHCP giúp tránh trùng IP; IP tĩnh phải nằm đúng subnet của bridge.
- Xóa container không tự xóa VETH hoặc dữ liệu root-dir.
Danh sách Container
Trạng thái, tài nguyên và thao tác vòng đời.
| Container | Image | Network | Root dir | Tài nguyên | Trạng thái | Boot | Thao tác |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải Container... | |||||||
Quản Lý PPPoE Proxy
Tạo port, copy danh sách, xác thực và gắn thiết bị cho từng PPPoE.
Danh Sách PPPoE
Danh sách active từ Router| # | Giao Diện | IP Public | Vị Trí | Uptime | Download | DNS | Xác Thực | Thiết Bị | Proxy Port | Hành Động | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải dữ liệu PPPoE... | ||||||||||||
Quản Lý Người Dùng
| Username | Họ Tên | Mật Khẩu ĐN | Quyền | Tên Miền | Router IP | Router Pass | Hành Động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đang tải danh sách người dùng... | |||||||
Firewall Rules
| # | Chain | Action | Protocol | Dst Port | Out Interface | Comment | Status |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bấm "Quét Rules" để tải danh sách firewall | |||||||